揣测 đọc là chuǎicè, nghĩa là suy đoán. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
揣测
chuǎicè
suy đoán
động từ
Ví dụ với 揣测
别随便揣测别人的想法,直接问更好。
Bié suíbiàn chuǎicè biérén de xiǎngfǎ, zhíjiē wèn gèng hǎo.
Đừng tùy tiện suy đoán suy nghĩ của người khác, hỏi thẳng sẽ tốt hơn.
大家都在揣测他为什么突然辞职。
Dàjiā dōu zài chuǎicè tā wèishénme tūrán cí zhí.
Mọi người đều đang suy đoán vì sao anh ấy đột nhiên từ chức.
Cách viết 揣测 (thứ tự nét)
揣… nét
测… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 揣测
揣测 tiếng Trung là gì?
揣测 (chuǎicè) nghĩa là suy đoán (động từ).
揣测 đọc thế nào?
揣测 đọc là chuǎicè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 揣测 thế nào?
Ví dụ: 别随便揣测别人的想法,直接问更好。 (Bié suíbiàn chuǎicè biérén de xiǎngfǎ, zhíjiē wèn gèng hǎo.) nghĩa là: Đừng tùy tiện suy đoán suy nghĩ của người khác, hỏi thẳng sẽ tốt hơn.
揣测 thuộc cấp HSK mấy?
揣测 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.