推测 đọc là tuīcè, nghĩa là suy đoán. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
推测
tuīcè
suy đoán
Hán Việt: suy trắc
động từ
Ví dụ với 推测
我推测他今天不会来。
Wǒ tuīcè tā jīntiān bú huì lái.
Tôi đoán hôm nay anh ấy sẽ không đến.
科学家推测这里曾经有水。
Kēxuéjiā tuīcè zhèlǐ céngjīng yǒu shuǐ.
Nhà khoa học suy đoán nơi đây từng có nước.
Cách viết 推测 (thứ tự nét)
推… nét
测… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 推测
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 推 | tuī | 扌 | 11 |
| 测 | cè | 氵 | 9 |
Hỏi nhanh về 推测
推测 tiếng Trung là gì?
推测 (tuīcè) nghĩa là suy đoán (động từ).
推测 đọc thế nào?
推测 đọc là tuīcè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 推测 thế nào?
Ví dụ: 我推测他今天不会来。 (Wǒ tuīcè tā jīntiān bú huì lái.) nghĩa là: Tôi đoán hôm nay anh ấy sẽ không đến.
推测 thuộc cấp HSK mấy?
推测 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.