测验 đọc là cèyàn, nghĩa là kiểm tra. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
测验
cèyàn
kiểm tra
động từ, danh từ
Ví dụ với 测验
老师明天要测验我们这一课的生词。
Lǎoshī míngtiān yào cèyàn wǒmen zhè yí kè de shēngcí.
Ngày mai thầy giáo sẽ kiểm tra từ mới của bài học này.
这次数学测验,全班的平均分是八十五。
Zhè cì shùxué cèyàn, quán bān de píngjūnfēn shì bāshíwǔ.
Bài kiểm tra toán lần này, điểm trung bình cả lớp là tám mươi lăm.
Cách viết 测验 (thứ tự nét)
测… nét
验… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 测验
测验 tiếng Trung là gì?
测验 (cèyàn) nghĩa là kiểm tra (động từ, danh từ).
测验 đọc thế nào?
测验 đọc là cèyàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 测验 thế nào?
Ví dụ: 老师明天要测验我们这一课的生词。 (Lǎoshī míngtiān yào cèyàn wǒmen zhè yí kè de shēngcí.) nghĩa là: Ngày mai thầy giáo sẽ kiểm tra từ mới của bài học này.
测验 thuộc cấp HSK mấy?
测验 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.