监测 đọc là jiāncè, nghĩa là giám sát đo đạc, quan trắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
监测
jiāncè
giám sát đo đạc, quan trắc
động từ
Ví dụ với 监测
机器正在监测空气的质量。
Jīqì zhèngzài jiāncè kōngqì de zhìliàng.
Máy đang quan trắc chất lượng không khí.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho đo đạc liên tục bằng thiết bị: 监测空气, 监测病情, 监测系统. Khác 监督 (giám sát người, công việc).
Cách viết 监测 (thứ tự nét)
监… nét
测… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 监测
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 监 | jiān | 皿 | 10 |
| 测 | cè | 氵 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 监测
监测 tiếng Trung là gì?
监测 (jiāncè) nghĩa là giám sát đo đạc, quan trắc (động từ).
监测 đọc thế nào?
监测 đọc là jiāncè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 监测 thế nào?
Ví dụ: 机器正在监测空气的质量。 (Jīqì zhèngzài jiāncè kōngqì de zhìliàng.) nghĩa là: Máy đang quan trắc chất lượng không khí.
监测 thuộc cấp HSK mấy?
监测 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet