测定 đọc là cèdìng, nghĩa là đo xác định, đo đạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
测定
cèdìng
đo xác định, đo đạc
động từ

Ví dụ với 测定

科学家测定了这座山的高度。
Kēxuéjiā cèdìng le zhè zuò shān de gāodù.
Các nhà khoa học đã đo độ cao của ngọn núi này.

Lưu ý khi dùng

Dùng với số liệu đo được: 测定温度, 测定含量; trang trọng, hay gặp trong văn bản khoa học; khẩu ngữ 测.

Cách viết 测定 (thứ tự nét)

测… nét
定… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 测定

ChữPinyinBộ thủSố nét
测cè氵9
定dìng宀8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 测定

测定 tiếng Trung là gì?

测定 (cèdìng) nghĩa là đo xác định, đo đạc (động từ).

测定 đọc thế nào?

测定 đọc là cèdìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 测定 thế nào?

Ví dụ: 科学家测定了这座山的高度。 (Kēxuéjiā cèdìng le zhè zuò shān de gāodù.) nghĩa là: Các nhà khoa học đã đo độ cao của ngọn núi này.

测定 thuộc cấp HSK mấy?

测定 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet