测定 đọc là cèdìng, nghĩa là đo đạc, xác định. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
测定
cèdìng
đo đạc, xác định
động từ

Ví dụ với 测定

实验室用仪器测定水中的含氧量。
Shíyànshì yòng yíqì cèdìng shuǐ zhōng de hányǎngliàng.
Phòng thí nghiệm dùng thiết bị đo xác định hàm lượng oxy trong nước.
医生要先测定血压,再决定用什么药。
Yīshēng yào xiān cèdìng xuèyā, zài juédìng yòng shénme yào.
Bác sĩ phải đo huyết áp trước rồi mới quyết định dùng thuốc gì.

Cách viết 测定 (thứ tự nét)

测… nét
定… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 测定

测定 tiếng Trung là gì?

测定 (cèdìng) nghĩa là đo đạc, xác định (động từ).

测定 đọc thế nào?

测定 đọc là cèdìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 测定 thế nào?

Ví dụ: 实验室用仪器测定水中的含氧量。 (Shíyànshì yòng yíqì cèdìng shuǐ zhōng de hányǎngliàng.) nghĩa là: Phòng thí nghiệm dùng thiết bị đo xác định hàm lượng oxy trong nước.

测定 thuộc cấp HSK mấy?

测定 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.