预测 đọc là yùcè, nghĩa là dự đoán, dự báo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
预测
yùcè
dự đoán, dự báo
động từ
Ví dụ với 预测
谁也不能预测未来。
Shéi yě bù néng yùcè wèilái.
Không ai có thể dự đoán được tương lai.
Lưu ý khi dùng
Dự đoán dựa trên số liệu hoặc kinh nghiệm: 预测结果. Dự báo thời tiết gọi 天气预报.
Cách viết 预测 (thứ tự nét)
预… nét
测… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 预测
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 预 | yù | 页 | 10 |
| 测 | cè | 氵 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 预测
预测 tiếng Trung là gì?
预测 (yùcè) nghĩa là dự đoán, dự báo (động từ).
预测 đọc thế nào?
预测 đọc là yùcè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 预测 thế nào?
Ví dụ: 谁也不能预测未来。 (Shéi yě bù néng yùcè wèilái.) nghĩa là: Không ai có thể dự đoán được tương lai.
预测 thuộc cấp HSK mấy?
预测 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet