预报 đọc là yùbào, nghĩa là dự báo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
预报
yùbào
dự báo
động từ
Ví dụ với 预报
天气预报说明天有雨。
Tiānqì yùbào shuō míngtiān yǒu yǔ.
Dự báo thời tiết nói ngày mai có mưa.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 天气预报.
Cách viết 预报 (thứ tự nét)
预… nét
报… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 预报
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 预 | yù | 页 | 10 |
| 报 | bào | 扌 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 预报
预报 tiếng Trung là gì?
预报 (yùbào) nghĩa là dự báo (động từ).
预报 đọc thế nào?
预报 đọc là yùbào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 预报 thế nào?
Ví dụ: 天气预报说明天有雨。 (Tiānqì yùbào shuō míngtiān yǒu yǔ.) nghĩa là: Dự báo thời tiết nói ngày mai có mưa.
预报 thuộc cấp HSK mấy?
预报 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet