预计 đọc là yùjì, nghĩa là dự tính; dự kiến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
预计
yùjì
dự tính; dự kiến
động từ

Ví dụ với 预计

飞机预计三点到。
Fēijī yùjì sān diǎn dào.
Máy bay dự kiến ba giờ đến.

Lưu ý khi dùng

预计 là dự kiến có căn cứ; 预计到达时间 (giờ đến dự kiến) hay thấy trên app chuyến bay, tàu.

Cách viết 预计 (thứ tự nét)

预… nét
计… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 预计

ChữPinyinBộ thủSố nét
预yù页10
计jì讠4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 预计

预计 tiếng Trung là gì?

预计 (yùjì) nghĩa là dự tính; dự kiến (động từ).

预计 đọc thế nào?

预计 đọc là yùjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 预计 thế nào?

Ví dụ: 飞机预计三点到。 (Fēijī yùjì sān diǎn dào.) nghĩa là: Máy bay dự kiến ba giờ đến.

预计 thuộc cấp HSK mấy?

预计 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet