调 đọc là tiáo, thuộc bộ 149 (言), gồm 10 nét.
调
tiáo
Bộ thủ 149 (言)10 nét
Phân rã chữ 调
⿰讠周
Cách viết 调 (thứ tự nét)
调… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 调
- 调 diào – điều động, chuyển; điều tra
- 调 diào – tông, cung nhạc (key); giọng điệu
- 调 tiáo – điều chỉnh; pha trộn
- 上调 shàngtiáo – điều chỉnh tăng
- 下调 xiàtiáo – điều chỉnh giảm
- 低调 dīdiào – khiêm tốn, kín tiếng
- 协调 xiétiáo – phối hợp, điều phối
- 单调 dāndiào – đơn điệu
- 声调 shēngdiào – thanh điệu
- 强调 qiángdiào – nhấn mạnh
- 情调 qíngdiào – phong vị
- 烹调 pēngtiáo – nấu ăn
- 空调 kōngtiáo – điều hòa không khí
- 调侃 tiáokǎn – chọc ghẹo
- 调剂 tiáojì – điều tiết
- 调动 diàodòng – điều động; huy động
- 调和 tiáohé – hòa hợp, điều hòa
- 调度 diàodù – điều phối
- 调控 tiáokòng – điều chỉnh kiểm soát
- 调整 tiáozhěng – điều chỉnh; sắp xếp lại
- 调料 tiáoliào – gia vị
- 调查 diàochá – điều tra, khảo sát
- 调皮 tiáopí – nghịch ngợm, tinh nghịch
- 调研 diàoyán – điều tra nghiên cứu, khảo sát
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)