协调 đọc là xiétiáo, nghĩa là phối hợp, điều phối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
协调
xiétiáo
phối hợp, điều phối
Hán Việt: hiệp điều
động từ
Ví dụ với 协调
部门之间需要协调。
Bùmén zhījiān xūyào xiétiáo.
Giữa các bộ phận cần phối hợp.
他负责协调工作。
Tā fùzé xiétiáo gōngzuò.
Anh ấy phụ trách điều phối công việc.
Cách viết 协调 (thứ tự nét)
协… nét
调… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 协调
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 协 | xié | 十 | 6 |
| 调 | tiáo | 讠 | 10 |
Hỏi nhanh về 协调
协调 tiếng Trung là gì?
协调 (xiétiáo) nghĩa là phối hợp, điều phối (động từ).
协调 đọc thế nào?
协调 đọc là xiétiáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 协调 thế nào?
Ví dụ: 部门之间需要协调。 (Bùmén zhījiān xūyào xiétiáo.) nghĩa là: Giữa các bộ phận cần phối hợp.
协调 thuộc cấp HSK mấy?
协调 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.