低调 đọc là dīdiào, nghĩa là khiêm tốn, kín tiếng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
低调
dīdiào
khiêm tốn, kín tiếng
danh từ, tính từ

Cách viết 低调 (thứ tự nét)

低… nét
调… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 低调

低调 tiếng Trung là gì?

低调 (dīdiào) nghĩa là khiêm tốn, kín tiếng (danh từ, tính từ).

低调 đọc thế nào?

低调 đọc là dīdiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

低调 thuộc cấp HSK mấy?

低调 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet