调 đọc là diào, nghĩa là điều động, chuyển; điều tra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
调
diào
điều động, chuyển; điều tra
động từBộ thủ 讠10 nét
Ví dụ với 调
他被调到北京工作了。
Tā bèi diàodào Běijīng gōngzuò le.
Anh ấy được điều đến Bắc Kinh làm việc.
Lưu ý khi dùng
Đọc diào: điều động, điều tra (调查). Đọc tiáo: điều chỉnh, pha (调整, 调料).
Cách viết 调 (thứ tự nét)
调… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 调
调 tiếng Trung là gì?
调 (diào) nghĩa là điều động, chuyển; điều tra (động từ).
调 đọc thế nào?
调 đọc là diào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 调 thế nào?
Ví dụ: 他被调到北京工作了。 (Tā bèi diàodào Běijīng gōngzuò le.) nghĩa là: Anh ấy được điều đến Bắc Kinh làm việc.
调 thuộc cấp HSK mấy?
调 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet