单调 đọc là dāndiào, nghĩa là đơn điệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
单调
dāndiào
đơn điệu
tính từ

Ví dụ với 单调

每天的生活太单调了。
Měitiān de shēnghuó tài dāndiào le.
Cuộc sống mỗi ngày đơn điệu quá.

Cách viết 单调 (thứ tự nét)

单… nét
调… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 单调

ChữPinyinBộ thủSố nét
单dān丷8
调diào讠10

Hỏi nhanh về 单调

单调 tiếng Trung là gì?

单调 (dāndiào) nghĩa là đơn điệu (tính từ).

单调 đọc thế nào?

单调 đọc là dāndiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 单调 thế nào?

Ví dụ: 每天的生活太单调了。 (Měitiān de shēnghuó tài dāndiào le.) nghĩa là: Cuộc sống mỗi ngày đơn điệu quá.

单调 thuộc cấp HSK mấy?

单调 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet