调皮 đọc là tiáopí, nghĩa là nghịch ngợm, tinh nghịch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
调皮
tiáopí
nghịch ngợm, tinh nghịch
tính từ

Ví dụ với 调皮

这个孩子特别调皮。
Zhège háizi tèbié tiáopí.
Đứa bé này đặc biệt nghịch ngợm.

Lưu ý khi dùng

Hay dùng cho trẻ con, nghịch mà vẫn đáng yêu; người lớn tinh nghịch kiểu đùa vui cũng dùng được.

Cách viết 调皮 (thứ tự nét)

调… nét
皮… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 调皮

ChữPinyinBộ thủSố nét
调tiáo讠10
皮pí皮5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 调皮

调皮 tiếng Trung là gì?

调皮 (tiáopí) nghĩa là nghịch ngợm, tinh nghịch (tính từ).

调皮 đọc thế nào?

调皮 đọc là tiáopí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 调皮 thế nào?

Ví dụ: 这个孩子特别调皮。 (Zhège háizi tèbié tiáopí.) nghĩa là: Đứa bé này đặc biệt nghịch ngợm.

调皮 thuộc cấp HSK mấy?

调皮 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet