调剂 đọc là tiáojì, nghĩa là điều tiết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
调剂
tiáojì
điều tiết
động từ

Ví dụ với 调剂

周末去郊外走走,可以调剂一下紧张的生活。
Zhōumò qù jiāowài zǒuzou, kěyǐ tiáojì yíxià jǐnzhāng de shēnghuó.
Cuối tuần ra ngoại ô dạo chơi có thể điều tiết cuộc sống căng thẳng.
仓库之间可以互相调剂货物,避免缺货。
Cāngkù zhījiān kěyǐ hùxiāng tiáojì huòwù, bìmiǎn quēhuò.
Các kho có thể điều tiết hàng hóa cho nhau để tránh thiếu hàng.

Cách viết 调剂 (thứ tự nét)

调… nét
剂… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 调剂

调剂 tiếng Trung là gì?

调剂 (tiáojì) nghĩa là điều tiết (động từ).

调剂 đọc thế nào?

调剂 đọc là tiáojì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 调剂 thế nào?

Ví dụ: 周末去郊外走走,可以调剂一下紧张的生活。 (Zhōumò qù jiāowài zǒuzou, kěyǐ tiáojì yíxià jǐnzhāng de shēnghuó.) nghĩa là: Cuối tuần ra ngoại ô dạo chơi có thể điều tiết cuộc sống căng thẳng.

调剂 thuộc cấp HSK mấy?

调剂 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.