空调 đọc là kōngtiáo, nghĩa là điều hòa không khí. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
空调
kōngtiáo
điều hòa không khí
danh từ
Ví dụ với 空调
请把空调打开。
Qǐng bǎ kōngtiáo dǎkāi.
Xin hãy bật điều hòa lên.
Cách viết 空调 (thứ tự nét)
空… nét
调… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 空调
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 空 | kōng | 穴 | 8 |
| 调 | tiáo | 讠 | 10 |
Hỏi nhanh về 空调
空调 tiếng Trung là gì?
空调 (kōngtiáo) nghĩa là điều hòa không khí (danh từ).
空调 đọc thế nào?
空调 đọc là kōngtiáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 空调 thế nào?
Ví dụ: 请把空调打开。 (Qǐng bǎ kōngtiáo dǎkāi.) nghĩa là: Xin hãy bật điều hòa lên.
空调 thuộc cấp HSK mấy?
空调 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet