调侃 đọc là tiáokǎn, nghĩa là chọc ghẹo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
调侃
tiáokǎn
chọc ghẹo
động từ

Ví dụ với 调侃

朋友们常常调侃他是个工作狂。
Péngyoumen chángcháng tiáokǎn tā shì ge gōngzuòkuáng.
Bạn bè hay chọc ghẹo anh ấy là kẻ cuồng công việc.
主持人调侃了几句,现场气氛马上活跃起来。
Zhǔchírén tiáokǎn le jǐ jù, xiànchǎng qìfēn mǎshàng huóyuè qǐlai.
Người dẫn chương trình chọc ghẹo vài câu, không khí hội trường lập tức sôi nổi hẳn lên.

Cách viết 调侃 (thứ tự nét)

调… nét
侃… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 调侃

调侃 tiếng Trung là gì?

调侃 (tiáokǎn) nghĩa là chọc ghẹo (động từ).

调侃 đọc thế nào?

调侃 đọc là tiáokǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 调侃 thế nào?

Ví dụ: 朋友们常常调侃他是个工作狂。 (Péngyoumen chángcháng tiáokǎn tā shì ge gōngzuòkuáng.) nghĩa là: Bạn bè hay chọc ghẹo anh ấy là kẻ cuồng công việc.

调侃 thuộc cấp HSK mấy?

调侃 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.