调研 đọc là diàoyán, nghĩa là điều tra nghiên cứu, khảo sát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
调研
diàoyán
điều tra nghiên cứu, khảo sát
động từ
Ví dụ với 调研
他们去农村做调研。
Tāmen qù nóngcūn zuò diàoyán.
Họ về nông thôn khảo sát.
Lưu ý khi dùng
Viết tắt của 调查研究; cả động từ lẫn danh từ: 做调研, 市场调研 (nghiên cứu thị trường). 调 đọc diào.
Cách viết 调研 (thứ tự nét)
调… nét
研… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 调研
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 调 | diào | 讠 | 10 |
| 研 | yán | 石 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 调研
调研 tiếng Trung là gì?
调研 (diàoyán) nghĩa là điều tra nghiên cứu, khảo sát (động từ).
调研 đọc thế nào?
调研 đọc là diàoyán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 调研 thế nào?
Ví dụ: 他们去农村做调研。 (Tāmen qù nóngcūn zuò diàoyán.) nghĩa là: Họ về nông thôn khảo sát.
调研 thuộc cấp HSK mấy?
调研 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet