声调 đọc là shēngdiào, nghĩa là thanh điệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
声调
shēngdiào
thanh điệu

Hán Việt: thanh điệu

danh từ

Ví dụ với 声调

汉语有四个声调。
Hànyǔ yǒu sì ge shēngdiào.
Tiếng Hán có bốn thanh điệu.
他的声调很准确。
Tā de shēngdiào hěn zhǔnquè.
Thanh điệu của anh ấy rất chuẩn.

Cách viết 声调 (thứ tự nét)

声… nét
调… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 声调

ChữPinyinBộ thủSố nét
声shēng士7
调diào讠10

Hỏi nhanh về 声调

声调 tiếng Trung là gì?

声调 (shēngdiào) nghĩa là thanh điệu (danh từ).

声调 đọc thế nào?

声调 đọc là shēngdiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 声调 thế nào?

Ví dụ: 汉语有四个声调。 (Hànyǔ yǒu sì ge shēngdiào.) nghĩa là: Tiếng Hán có bốn thanh điệu.

声调 thuộc cấp HSK mấy?

声调 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.