型 đọc là xíng, thuộc bộ 32 (土), gồm 9 nét.
型
xíng
Bộ thủ 32 (土)9 nét
Phân rã chữ 型
⿱刑土
Cách viết 型 (thứ tự nét)
型… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 型
- 型 xíng – kiểu, mẫu, loại
- 典型 diǎnxíng – điển hình, tiêu biểu
- 原型 yuánxíng – nguyên mẫu
- 发型 fàxíng – kiểu tóc
- 型号 xínghào – mã hiệu, kiểu máy
- 大型 dàxíng – cỡ lớn, quy mô lớn
- 小型 xiǎoxíng – cỡ nhỏ, quy mô nhỏ
- 微型 wēixíng – cỡ nhỏ
- 成型 chéngxíng – thành hình
- 新型 xīnxíng – kiểu mới, loại mới
- 模型 móxíng – mô hình
- 类型 lèixíng – loại hình, kiểu
- 血型 xuèxíng – nhóm máu
- 转型 zhuǎnxíng – chuyển đổi
- 轻型 qīngxíng – loại nhẹ
- 造型 zàoxíng – kiểu dáng, tạo hình
- 重型 zhòngxíng – hạng nặng
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)