发型 đọc là fàxíng, nghĩa là kiểu tóc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
发型
fàxíng
kiểu tóc
danh từ

Ví dụ với 发型

理发师根据她的脸型设计了新发型。
Lǐfàshī gēnjù tā de liǎnxíng shèjì le xīn fàxíng.
Thợ làm tóc thiết kế kiểu tóc mới theo khuôn mặt cô ấy.
换了发型以后,他看起来年轻了好几岁。
Huàn le fàxíng yǐhòu, tā kànqǐlai niánqīng le hǎo jǐ suì.
Sau khi đổi kiểu tóc, anh ấy trông trẻ ra mấy tuổi.

Cách viết 发型 (thứ tự nét)

发… nét
型… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 发型

发型 tiếng Trung là gì?

发型 (fàxíng) nghĩa là kiểu tóc (danh từ).

发型 đọc thế nào?

发型 đọc là fàxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 发型 thế nào?

Ví dụ: 理发师根据她的脸型设计了新发型。 (Lǐfàshī gēnjù tā de liǎnxíng shèjì le xīn fàxíng.) nghĩa là: Thợ làm tóc thiết kế kiểu tóc mới theo khuôn mặt cô ấy.

发型 thuộc cấp HSK mấy?

发型 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.