血型 đọc là xuèxíng, nghĩa là nhóm máu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
血型
xuèxíng
nhóm máu
Hán Việt: huyết hình
danh từ
Ví dụ với 血型
你是什么血型?
Nǐ shì shénme xuèxíng?
Bạn nhóm máu gì?
他的血型是O型。
Tā de xuèxíng shì O xíng.
Nhóm máu của anh ấy là O.
Cách viết 血型 (thứ tự nét)
血… nét
型… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 血型
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 血 | xuè | 血 | 6 |
| 型 | xíng | 土 | 9 |
Hỏi nhanh về 血型
血型 tiếng Trung là gì?
血型 (xuèxíng) nghĩa là nhóm máu (danh từ).
血型 đọc thế nào?
血型 đọc là xuèxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 血型 thế nào?
Ví dụ: 你是什么血型? (Nǐ shì shénme xuèxíng?) nghĩa là: Bạn nhóm máu gì?
血型 thuộc cấp HSK mấy?
血型 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.