小型 đọc là xiǎoxíng, nghĩa là cỡ nhỏ, quy mô nhỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
小型
xiǎoxíng
cỡ nhỏ, quy mô nhỏ
tính từ
Ví dụ với 小型
他开了一家小型公司。
Tā kāi le yì jiā xiǎoxíng gōngsī.
Anh ấy mở một công ty quy mô nhỏ.
Lưu ý khi dùng
Chỉ đứng trước danh từ: 小型汽车 (xe cỡ nhỏ), 小型会议. Đối lập 大型 (cỡ lớn).
Cách viết 小型 (thứ tự nét)
小… nét
型… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 小型
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 小 | xiǎo | 小 | 3 |
| 型 | xíng | 土 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 小型
小型 tiếng Trung là gì?
小型 (xiǎoxíng) nghĩa là cỡ nhỏ, quy mô nhỏ (tính từ).
小型 đọc thế nào?
小型 đọc là xiǎoxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 小型 thế nào?
Ví dụ: 他开了一家小型公司。 (Tā kāi le yì jiā xiǎoxíng gōngsī.) nghĩa là: Anh ấy mở một công ty quy mô nhỏ.
小型 thuộc cấp HSK mấy?
小型 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet