大型 đọc là dàxíng, nghĩa là cỡ lớn, quy mô lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
大型
dàxíng
cỡ lớn, quy mô lớn
tính từ

Ví dụ với 大型

这个城市有很多大型商场。
Zhège chéngshì yǒu hěn duō dàxíng shāngchǎng.
Thành phố này có rất nhiều trung tâm thương mại lớn.

Lưu ý khi dùng

Chỉ đứng trước danh từ: 大型活动, 大型超市. Đối lập: 小型, 中型.

Cách viết 大型 (thứ tự nét)

大… nét
型… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 大型

ChữPinyinBộ thủSố nét
大dà大3
型xíng土9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 大型

大型 tiếng Trung là gì?

大型 (dàxíng) nghĩa là cỡ lớn, quy mô lớn (tính từ).

大型 đọc thế nào?

大型 đọc là dàxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大型 thế nào?

Ví dụ: 这个城市有很多大型商场。 (Zhège chéngshì yǒu hěn duō dàxíng shāngchǎng.) nghĩa là: Thành phố này có rất nhiều trung tâm thương mại lớn.

大型 thuộc cấp HSK mấy?

大型 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet