原型 đọc là yuánxíng, nghĩa là nguyên mẫu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
原型
yuánxíng
nguyên mẫu
danh từ

Cách viết 原型 (thứ tự nét)

原… nét
型… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 原型

原型 tiếng Trung là gì?

原型 (yuánxíng) nghĩa là nguyên mẫu (danh từ).

原型 đọc thế nào?

原型 đọc là yuánxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

原型 thuộc cấp HSK mấy?

原型 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.