成型 đọc là chéngxíng, nghĩa là thành hình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
成型
chéngxíng
thành hình
động từ

Ví dụ với 成型

陶器要先成型,再晾干,最后才能放进窑里烧。
Táoqì yào xiān chéngxíng, zài liànggān, zuìhòu cái néng fàngjìn yáo li shāo.
Đồ gốm phải được tạo hình trước, rồi hong khô, cuối cùng mới cho vào lò nung.
这份方案还没成型,请大家先别对外说。
Zhè fèn fāng'àn hái méi chéngxíng, qǐng dàjiā xiān bié duìwài shuō.
Phương án này vẫn chưa thành hình, mọi người xin đừng nói ra bên ngoài.

Cách viết 成型 (thứ tự nét)

成… nét
型… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 成型

成型 tiếng Trung là gì?

成型 (chéngxíng) nghĩa là thành hình (động từ).

成型 đọc thế nào?

成型 đọc là chéngxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 成型 thế nào?

Ví dụ: 陶器要先成型,再晾干,最后才能放进窑里烧。 (Táoqì yào xiān chéngxíng, zài liànggān, zuìhòu cái néng fàngjìn yáo li shāo.) nghĩa là: Đồ gốm phải được tạo hình trước, rồi hong khô, cuối cùng mới cho vào lò nung.

成型 thuộc cấp HSK mấy?

成型 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.