转型 đọc là zhuǎnxíng, nghĩa là chuyển đổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
转型
zhuǎnxíng
chuyển đổi
động từ

Ví dụ với 转型

很多传统工厂正在向智能制造转型。
Hěn duō chuántǒng gōngchǎng zhèngzài xiàng zhìnéng zhìzào zhuǎnxíng.
Nhiều nhà máy truyền thống đang chuyển đổi sang sản xuất thông minh.
他从演员成功转型为导演。
Tā cóng yǎnyuán chénggōng zhuǎnxíng wéi dǎoyǎn.
Anh ấy đã chuyển đổi thành công từ diễn viên sang đạo diễn.

Cách viết 转型 (thứ tự nét)

转… nét
型… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 转型

转型 tiếng Trung là gì?

转型 (zhuǎnxíng) nghĩa là chuyển đổi (động từ).

转型 đọc thế nào?

转型 đọc là zhuǎnxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 转型 thế nào?

Ví dụ: 很多传统工厂正在向智能制造转型。 (Hěn duō chuántǒng gōngchǎng zhèngzài xiàng zhìnéng zhìzào zhuǎnxíng.) nghĩa là: Nhiều nhà máy truyền thống đang chuyển đổi sang sản xuất thông minh.

转型 thuộc cấp HSK mấy?

转型 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.