轻型 đọc là qīngxíng, nghĩa là loại nhẹ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
轻型
qīngxíng
loại nhẹ
tính từ

Ví dụ với 轻型

这种轻型飞机只能坐两个人。
Zhè zhǒng qīngxíng fēijī zhǐ néng zuò liǎng ge rén.
Loại máy bay hạng nhẹ này chỉ chở được hai người.
他买了一辆轻型摩托车上下班。
Tā mǎi le yí liàng qīngxíng mótuōchē shàng xià bān.
Anh ấy mua một chiếc xe máy loại nhẹ để đi làm.

Cách viết 轻型 (thứ tự nét)

轻… nét
型… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 轻型

轻型 tiếng Trung là gì?

轻型 (qīngxíng) nghĩa là loại nhẹ (tính từ).

轻型 đọc thế nào?

轻型 đọc là qīngxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 轻型 thế nào?

Ví dụ: 这种轻型飞机只能坐两个人。 (Zhè zhǒng qīngxíng fēijī zhǐ néng zuò liǎng ge rén.) nghĩa là: Loại máy bay hạng nhẹ này chỉ chở được hai người.

轻型 thuộc cấp HSK mấy?

轻型 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.