模型 đọc là móxíng, nghĩa là mô hình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
模型
móxíng
mô hình
danh từ
Ví dụ với 模型
他做了一个飞机模型。
Tā zuò le yí ge fēijī móxíng.
Anh ấy làm một mô hình máy bay.
Lưu ý khi dùng
Mô hình vật thể hoặc mô hình lý thuyết (数学模型); còn là khuôn đúc.
Cách viết 模型 (thứ tự nét)
模… nét
型… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 模型
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 模 | mó | 木 | 14 |
| 型 | xíng | 土 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 模型
模型 tiếng Trung là gì?
模型 (móxíng) nghĩa là mô hình (danh từ).
模型 đọc thế nào?
模型 đọc là móxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 模型 thế nào?
Ví dụ: 他做了一个飞机模型。 (Tā zuò le yí ge fēijī móxíng.) nghĩa là: Anh ấy làm một mô hình máy bay.
模型 thuộc cấp HSK mấy?
模型 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet