型号 đọc là xínghào, nghĩa là mã hiệu, kiểu máy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
型号
xínghào
mã hiệu, kiểu máy
danh từ
Ví dụ với 型号
你的手机是什么型号?
Nǐ de shǒujī shì shénme xínghào?
Điện thoại của bạn là mã máy nào?
Lưu ý khi dùng
Mã hiệu sản phẩm: 手机型号. Cỡ quần áo thường dùng 尺码 (size).
Cách viết 型号 (thứ tự nét)
型… nét
号… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 型号
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 型 | xíng | 土 | 9 |
| 号 | hào | 口 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 型号
型号 tiếng Trung là gì?
型号 (xínghào) nghĩa là mã hiệu, kiểu máy (danh từ).
型号 đọc thế nào?
型号 đọc là xínghào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 型号 thế nào?
Ví dụ: 你的手机是什么型号? (Nǐ de shǒujī shì shénme xínghào?) nghĩa là: Điện thoại của bạn là mã máy nào?
型号 thuộc cấp HSK mấy?
型号 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet