新型 đọc là xīnxíng, nghĩa là kiểu mới, loại mới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
新型
xīnxíng
kiểu mới, loại mới
tính từ
Ví dụ với 新型
这是一种新型手机。
Zhè shì yì zhǒng xīnxíng shǒujī.
Đây là một loại điện thoại kiểu mới.
Lưu ý khi dùng
Chỉ đứng trước danh từ: 新型产品, 新型材料.
Cách viết 新型 (thứ tự nét)
新… nét
型… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 新型
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 新 | xīn | 斤 | 13 |
| 型 | xíng | 土 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 新型
新型 tiếng Trung là gì?
新型 (xīnxíng) nghĩa là kiểu mới, loại mới (tính từ).
新型 đọc thế nào?
新型 đọc là xīnxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 新型 thế nào?
Ví dụ: 这是一种新型手机。 (Zhè shì yì zhǒng xīnxíng shǒujī.) nghĩa là: Đây là một loại điện thoại kiểu mới.
新型 thuộc cấp HSK mấy?
新型 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet