新 đọc là xīn, nghĩa là mới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
新
xīn
mới

Hán Việt: tân

tính từBộ thủ 斤13 nét

Ví dụ với 新

这是新手机。
Zhè shì xīn shǒujī.
Đây là điện thoại mới.

Cách viết 新 (thứ tự nét)

新… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 新

新 tiếng Trung là gì?

新 (xīn) nghĩa là mới (tính từ).

新 đọc thế nào?

新 đọc là xīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 新 thế nào?

Ví dụ: 这是新手机。 (Zhè shì xīn shǒujī.) nghĩa là: Đây là điện thoại mới.

新 thuộc cấp HSK mấy?

新 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.