种 đọc là zhǒng, nghĩa là loại; thứ; hạt giống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
种
zhǒng
loại; thứ; hạt giống
lượng từBộ thủ 禾9 nét
Ví dụ với 种
这种水果很甜。
Zhè zhǒng shuǐguǒ hěn tián.
Loại trái cây này rất ngọt.
Lưu ý khi dùng
Đọc zhǒng: loại, giống, hạt. Đọc zhòng: trồng (种花, 种菜).
Cách viết 种 (thứ tự nét)
种… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 种
种 tiếng Trung là gì?
种 (zhǒng) nghĩa là loại; thứ; hạt giống (lượng từ).
种 đọc thế nào?
种 đọc là zhǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 种 thế nào?
Ví dụ: 这种水果很甜。 (Zhè zhǒng shuǐguǒ hěn tián.) nghĩa là: Loại trái cây này rất ngọt.
种 thuộc cấp HSK mấy?
种 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet