种子 đọc là zhǒngzi, nghĩa là hạt giống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
种子
zhǒngzi
hạt giống
danh từ

Ví dụ với 种子

我买了一些花的种子。
Wǒ mǎi le yìxiē huā de zhǒngzi.
Tôi mua một ít hạt giống hoa.

Cách viết 种子 (thứ tự nét)

种… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 种子

ChữPinyinBộ thủSố nét
种zhǒng禾9
子zi子3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 种子

种子 tiếng Trung là gì?

种子 (zhǒngzi) nghĩa là hạt giống (danh từ).

种子 đọc thế nào?

种子 đọc là zhǒngzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 种子 thế nào?

Ví dụ: 我买了一些花的种子。 (Wǒ mǎi le yìxiē huā de zhǒngzi.) nghĩa là: Tôi mua một ít hạt giống hoa.

种子 thuộc cấp HSK mấy?

种子 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet