微型 đọc là wēixíng, nghĩa là cỡ nhỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
微型
wēixíng
cỡ nhỏ
tính từ

Ví dụ với 微型

这是一台微型相机,可以放进口袋。
Zhè shì yì tái wēixíng xiàngjī, kěyǐ fàng jìn kǒudai.
Đây là chiếc máy ảnh cỡ nhỏ, có thể bỏ vào túi áo.
孩子们喜欢收集微型玩具。
Háizimen xǐhuan shōují wēixíng wánjù.
Bọn trẻ thích sưu tầm đồ chơi cỡ nhỏ.

Cách viết 微型 (thứ tự nét)

微… nét
型… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 微型

微型 tiếng Trung là gì?

微型 (wēixíng) nghĩa là cỡ nhỏ (tính từ).

微型 đọc thế nào?

微型 đọc là wēixíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 微型 thế nào?

Ví dụ: 这是一台微型相机,可以放进口袋。 (Zhè shì yì tái wēixíng xiàngjī, kěyǐ fàng jìn kǒudai.) nghĩa là: Đây là chiếc máy ảnh cỡ nhỏ, có thể bỏ vào túi áo.

微型 thuộc cấp HSK mấy?

微型 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.