演 đọc là yǎn, thuộc bộ 85 (水), gồm 14 nét.
演
yǎn
Bộ thủ 85 (水)14 nét
Phân rã chữ 演
⿰氵寅
Cách viết 演 (thứ tự nét)
演… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 演
- 演 yǎn – biểu diễn; diễn
- 上演 shàngyǎn – công diễn, chiếu
- 上演 shàngyǎn – công diễn
- 主演 zhǔyǎn – đóng vai chính
- 导演 dǎoyǎn – đạo diễn
- 扮演 bànyǎn – đóng vai, thủ vai
- 演习 yǎnxí – diễn tập
- 演出 yǎnchū – biểu diễn; buổi biểu diễn
- 演化 yǎnhuà – tiến hóa
- 演变 yǎnbiàn – biến đổi dần, diễn biến
- 演员 yǎnyuán – diễn viên
- 演唱 yǎnchàng – biểu diễn ca hát; hát
- 演奏 yǎnzòu – biểu diễn nhạc
- 演技 yǎnjì – diễn xuất
- 演示 yǎnshì – trình diễn
- 演练 yǎnliàn – diễn tập
- 演绎 yǎnyì – diễn giải
- 演讲 yǎnjiǎng – diễn thuyết, phát biểu
- 演说 yǎnshuō – diễn thuyết
- 表演 biǎoyǎn – biểu diễn; buổi biểu diễn
- 演唱会 yǎnchànghuì – buổi biểu diễn ca nhạc; liveshow
- 愈演愈烈 yùyǎnyùliè – ngày càng gay gắt
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)