演习 đọc là yǎnxí, nghĩa là diễn tập. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
演习
yǎnxí
diễn tập
động từ

Ví dụ với 演习

学校每年都会组织一次消防演习。
Xuéxiào měinián dōu huì zǔzhī yí cì xiāofáng yǎnxí.
Mỗi năm nhà trường đều tổ chức một lần diễn tập phòng cháy chữa cháy.
同学们在老师的带领下认真演习逃生方法。
Tóngxuémen zài lǎoshī de dàilǐng xià rènzhēn yǎnxí táoshēng fāngfǎ.
Các bạn học sinh dưới sự dẫn dắt của thầy cô nghiêm túc diễn tập cách thoát hiểm.

Cách viết 演习 (thứ tự nét)

演… nét
习… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 演习

演习 tiếng Trung là gì?

演习 (yǎnxí) nghĩa là diễn tập (động từ).

演习 đọc thế nào?

演习 đọc là yǎnxí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 演习 thế nào?

Ví dụ: 学校每年都会组织一次消防演习。 (Xuéxiào měinián dōu huì zǔzhī yí cì xiāofáng yǎnxí.) nghĩa là: Mỗi năm nhà trường đều tổ chức một lần diễn tập phòng cháy chữa cháy.

演习 thuộc cấp HSK mấy?

演习 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.