演讲 đọc là yǎnjiǎng, nghĩa là diễn thuyết, phát biểu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
演讲
yǎnjiǎng
diễn thuyết, phát biểu
động từ; danh từ
Ví dụ với 演讲
他明天要在学校演讲。
Tā míngtiān yào zài xuéxiào yǎnjiǎng.
Ngày mai anh ấy sẽ diễn thuyết ở trường.
Lưu ý khi dùng
Danh từ: 一场演讲; 做演讲 (diễn thuyết). Khác 讲话 (nói chuyện).
Cách viết 演讲 (thứ tự nét)
演… nét
讲… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 演讲
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 演 | yǎn | 氵 | 14 |
| 讲 | jiǎng | 讠 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 演讲
演讲 tiếng Trung là gì?
演讲 (yǎnjiǎng) nghĩa là diễn thuyết, phát biểu (động từ; danh từ).
演讲 đọc thế nào?
演讲 đọc là yǎnjiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 演讲 thế nào?
Ví dụ: 他明天要在学校演讲。 (Tā míngtiān yào zài xuéxiào yǎnjiǎng.) nghĩa là: Ngày mai anh ấy sẽ diễn thuyết ở trường.
演讲 thuộc cấp HSK mấy?
演讲 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet