演示 đọc là yǎnshì, nghĩa là trình diễn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
演示
yǎnshì
trình diễn
động từ
Ví dụ với 演示
老师用投影仪给大家演示实验过程。
Lǎoshī yòng tóuyǐngyí gěi dàjiā yǎnshì shíyàn guòchéng.
Thầy dùng máy chiếu để trình diễn quá trình thí nghiệm cho mọi người.
销售员当场演示了这台机器的使用方法。
Xiāoshòuyuán dāngchǎng yǎnshì le zhè tái jīqì de shǐyòng fāngfǎ.
Nhân viên bán hàng trình diễn ngay tại chỗ cách dùng chiếc máy này.
Cách viết 演示 (thứ tự nét)
演… nét
示… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 演示
演示 tiếng Trung là gì?
演示 (yǎnshì) nghĩa là trình diễn (động từ).
演示 đọc thế nào?
演示 đọc là yǎnshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 演示 thế nào?
Ví dụ: 老师用投影仪给大家演示实验过程。 (Lǎoshī yòng tóuyǐngyí gěi dàjiā yǎnshì shíyàn guòchéng.) nghĩa là: Thầy dùng máy chiếu để trình diễn quá trình thí nghiệm cho mọi người.
演示 thuộc cấp HSK mấy?
演示 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.