演技 đọc là yǎnjì, nghĩa là diễn xuất. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
演技
yǎnjì
diễn xuất
danh từ

Ví dụ với 演技

这位演员的演技非常自然。
Zhè wèi yǎnyuán de yǎnjì fēicháng zìrán.
Diễn xuất của diễn viên này vô cùng tự nhiên.
她凭出色的演技获得了最佳女主角奖。
Tā píng chūsè de yǎnjì huòdé le zuìjiā nǚzhǔjué jiǎng.
Cô giành giải nữ chính xuất sắc nhất nhờ diễn xuất nổi bật.

Cách viết 演技 (thứ tự nét)

演… nét
技… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 演技

演技 tiếng Trung là gì?

演技 (yǎnjì) nghĩa là diễn xuất (danh từ).

演技 đọc thế nào?

演技 đọc là yǎnjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 演技 thế nào?

Ví dụ: 这位演员的演技非常自然。 (Zhè wèi yǎnyuán de yǎnjì fēicháng zìrán.) nghĩa là: Diễn xuất của diễn viên này vô cùng tự nhiên.

演技 thuộc cấp HSK mấy?

演技 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.