导演 đọc là dǎoyǎn, nghĩa là đạo diễn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
导演
dǎoyǎn
đạo diễn
danh từ; động từ
Ví dụ với 导演
这部电影的导演很有名。
Zhè bù diànyǐng de dǎoyǎn hěn yǒumíng.
Đạo diễn của bộ phim này rất nổi tiếng.
Cách viết 导演 (thứ tự nét)
导… nét
演… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 导演
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 导 | dǎo | 寸 | 6 |
| 演 | yǎn | 水 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 导演
导演 tiếng Trung là gì?
导演 (dǎoyǎn) nghĩa là đạo diễn (danh từ; động từ).
导演 đọc thế nào?
导演 đọc là dǎoyǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 导演 thế nào?
Ví dụ: 这部电影的导演很有名。 (Zhè bù diànyǐng de dǎoyǎn hěn yǒumíng.) nghĩa là: Đạo diễn của bộ phim này rất nổi tiếng.
导演 thuộc cấp HSK mấy?
导演 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet