演说 đọc là yǎnshuō, nghĩa là diễn thuyết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
演说
yǎnshuō
diễn thuyết
động từ, danh từ

Ví dụ với 演说

校长在毕业典礼上发表了精彩的演说。
Xiàozhǎng zài bìyè diǎnlǐ shang fābiǎo le jīngcǎi de yǎnshuō.
Hiệu trưởng đã có bài diễn thuyết hay trong lễ tốt nghiệp.
他站在台上,面对观众热情地演说。
Tā zhàn zài tái shang, miànduì guānzhòng rèqíng de yǎnshuō.
Anh ấy đứng trên bục, nhiệt tình diễn thuyết trước khán giả.

Cách viết 演说 (thứ tự nét)

演… nét
说… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 演说

演说 tiếng Trung là gì?

演说 (yǎnshuō) nghĩa là diễn thuyết (động từ, danh từ).

演说 đọc thế nào?

演说 đọc là yǎnshuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 演说 thế nào?

Ví dụ: 校长在毕业典礼上发表了精彩的演说。 (Xiàozhǎng zài bìyè diǎnlǐ shang fābiǎo le jīngcǎi de yǎnshuō.) nghĩa là: Hiệu trưởng đã có bài diễn thuyết hay trong lễ tốt nghiệp.

演说 thuộc cấp HSK mấy?

演说 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.