演化 đọc là yǎnhuà, nghĩa là tiến hóa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
演化
yǎnhuà
tiến hóa
động từ
Ví dụ với 演化
生物在漫长的岁月里不断演化。
Shēngwù zài màncháng de suìyuè li búduàn yǎnhuà.
Sinh vật không ngừng tiến hóa qua những năm tháng dài đằng đẵng.
语言会随着社会的发展慢慢演化。
Yǔyán huì suízhe shèhuì de fāzhǎn mànmàn yǎnhuà.
Ngôn ngữ sẽ dần dần biến đổi theo sự phát triển của xã hội.
Cách viết 演化 (thứ tự nét)
演… nét
化… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 演化
演化 tiếng Trung là gì?
演化 (yǎnhuà) nghĩa là tiến hóa (động từ).
演化 đọc thế nào?
演化 đọc là yǎnhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 演化 thế nào?
Ví dụ: 生物在漫长的岁月里不断演化。 (Shēngwù zài màncháng de suìyuè li búduàn yǎnhuà.) nghĩa là: Sinh vật không ngừng tiến hóa qua những năm tháng dài đằng đẵng.
演化 thuộc cấp HSK mấy?
演化 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.