演绎 đọc là yǎnyì, nghĩa là diễn giải. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
演绎
yǎnyì
diễn giải
động từ

Ví dụ với 演绎

这位演员用独特的方式演绎了这个角色。
Zhè wèi yǎnyuán yòng dútè de fāngshì yǎnyì le zhège juésè.
Diễn viên này đã thể hiện vai diễn theo một cách độc đáo.
乐团重新演绎了这首经典老歌。
Yuètuán chóngxīn yǎnyì le zhè shǒu jīngdiǎn lǎogē.
Ban nhạc đã diễn giải lại bài hát xưa kinh điển này.

Cách viết 演绎 (thứ tự nét)

演… nét
绎… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 演绎

演绎 tiếng Trung là gì?

演绎 (yǎnyì) nghĩa là diễn giải (động từ).

演绎 đọc thế nào?

演绎 đọc là yǎnyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 演绎 thế nào?

Ví dụ: 这位演员用独特的方式演绎了这个角色。 (Zhè wèi yǎnyuán yòng dútè de fāngshì yǎnyì le zhège juésè.) nghĩa là: Diễn viên này đã thể hiện vai diễn theo một cách độc đáo.

演绎 thuộc cấp HSK mấy?

演绎 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.