演练 đọc là yǎnliàn, nghĩa là diễn tập. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
演练
yǎnliàn
diễn tập
động từ

Cách viết 演练 (thứ tự nét)

演… nét
练… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 演练

演练 tiếng Trung là gì?

演练 (yǎnliàn) nghĩa là diễn tập (động từ).

演练 đọc thế nào?

演练 đọc là yǎnliàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

演练 thuộc cấp HSK mấy?

演练 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.