上演 đọc là shàngyǎn, nghĩa là công diễn, chiếu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
上演
shàngyǎn
công diễn, chiếu
động từ

Ví dụ với 上演

这部话剧下个月上演。
Zhè bù huàjù xià ge yuè shàngyǎn.
Vở kịch này tháng sau công diễn.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho kịch, phim, chương trình: 上演话剧, 正在上演. Nghĩa bóng: diễn ra như một vở kịch (上演一场好戏).

Cách viết 上演 (thứ tự nét)

上… nét
演… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 上演

ChữPinyinBộ thủSố nét
上shàng一3
演yǎn氵14

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 上演

上演 tiếng Trung là gì?

上演 (shàngyǎn) nghĩa là công diễn, chiếu (động từ).

上演 đọc thế nào?

上演 đọc là shàngyǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 上演 thế nào?

Ví dụ: 这部话剧下个月上演。 (Zhè bù huàjù xià ge yuè shàngyǎn.) nghĩa là: Vở kịch này tháng sau công diễn.

上演 thuộc cấp HSK mấy?

上演 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet