演奏 đọc là yǎnzòu, nghĩa là biểu diễn nhạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
演奏
yǎnzòu
biểu diễn nhạc

Hán Việt: diễn tấu

động từ

Ví dụ với 演奏

她会演奏钢琴。
Tā huì yǎnzòu gāngqín.
Cô ấy biết chơi dương cầm.
乐队正在演奏。
Yuèduì zhèngzài yǎnzòu.
Ban nhạc đang biểu diễn.

Cách viết 演奏 (thứ tự nét)

演… nét
奏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 演奏

ChữPinyinBộ thủSố nét
演yǎn氵14
奏zòu大9

Hỏi nhanh về 演奏

演奏 tiếng Trung là gì?

演奏 (yǎnzòu) nghĩa là biểu diễn nhạc (động từ).

演奏 đọc thế nào?

演奏 đọc là yǎnzòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 演奏 thế nào?

Ví dụ: 她会演奏钢琴。 (Tā huì yǎnzòu gāngqín.) nghĩa là: Cô ấy biết chơi dương cầm.

演奏 thuộc cấp HSK mấy?

演奏 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.