是 đọc là shì, thuộc bộ 72 (日), gồm 9 nét.
是
shì
Bộ thủ 72 (日)9 nét
Phân rã chữ 是
⿱日疋
Cách viết 是 (thứ tự nét)
是… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: thị
Từ vựng có chữ 是
- 是 shì – là; phải
- 于是 yúshì – thế là, vì vậy
- 但是 dànshì – nhưng, tuy nhiên
- 便是 biàn shì – chính là; dù là
- 倒是 dàoshì – ngược lại thì; thì cũng (nhượng bộ)
- 凡是 fánshì – hễ là, phàm là
- 却是 què shì – lại là, nhưng thực ra là
- 只是 zhǐshì – chỉ là; chỉ có điều
- 可是 kěshì – nhưng, tuy nhiên
- 就是 jiùshì – dù cho (…cũng); chính là
- 总是 zǒngshì – luôn luôn
- 或是 huòshì – hoặc là
- 是否 shìfǒu – hay không, liệu có
- 是非 shìfēi – đúng sai
- 更是 gèng shì – càng là, còn hơn
- 正是 zhèngshì – chính là
- 可不是 kěbushì – đúng vậy
- 就是说 jiùshìshuō – nghĩa là, tức là
- 是不是 shì bu shì – có phải không
- 有的是 yǒudeshì – có thừa; nhiều lắm
- 似是而非 sìshì'érfēi – tưởng đúng mà sai
- 头头是道 tóutóushìdào – nói năng rành mạch
- 实事求是 shíshìqiúshì – thực sự cầu thị
- 比比皆是 bǐbǐjiēshì – đâu đâu cũng có
HT-07