有的是 đọc là yǒudeshì, nghĩa là có thừa; nhiều lắm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
有的是
yǒudeshì
có thừa; nhiều lắm
cụm từ
Ví dụ với 有的是
我们有的是时间。
Wǒmen yǒudeshì shíjiān.
Chúng ta thừa thời gian.
Lưu ý khi dùng
有的是 + danh từ: rất nhiều, không thiếu: 有的是钱, 有的是办法.
Cách viết 有的是 (thứ tự nét)
有… nét
的… nét
是… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 有的是
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 有 | yǒu | 月 | 6 |
| 的 | de | 白 | 8 |
| 是 | shì | 日 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 有的是
有的是 tiếng Trung là gì?
有的是 (yǒudeshì) nghĩa là có thừa; nhiều lắm (cụm từ).
有的是 đọc thế nào?
有的是 đọc là yǒudeshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 有的是 thế nào?
Ví dụ: 我们有的是时间。 (Wǒmen yǒudeshì shíjiān.) nghĩa là: Chúng ta thừa thời gian.
有的是 thuộc cấp HSK mấy?
有的是 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet